y nguyên

Học thuật
Thân thiện
y nguyên

Mọi thứ trong phòng vẫn được sắp xếp y nguyên như trước.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Hoàn toàn như , không thay đổi chút nào: "y nguyên" diễn tả trạng thái của một sự vật, sự việc vẫn giữ nguyên vẹn, không sự biến đổi so với trước đó.
    • Nguyên vẹn, toàn vẹn: "y nguyên" cũng có thể diễn tả một thứ đó vẫn còn đầy đủ, không bị hao hụt, tổn thất hay thay đổi.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Căn phòng này vẫn được giữ y nguyên từ thời nội tôi. (Căn phòng này vẫn được giữ hoàn toàn như từ thời nội tôi.)
    • Sau trận động đất, ngôi nhà ấy vẫn đứng sừng sững y nguyên. (Sau trận động đất, ngôi nhà ấy vẫn đứng sừng sững nguyên vẹn.)
    • Anh ấy hứa sẽ trả lại món đồ y nguyên như lúc mượn. (Anh ấy hứa sẽ trả lại món đồ hoàn toàn như lúc mượn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẫn y nguyên": nhấn mạnh trạng thái không thay đổi kéo dài theo thời gian.

    • Bao nhiêu năm rồi, quang cảnh làng quê vẫn y nguyên. (Bao nhiêu năm rồi, quang cảnh làng quê vẫn hoàn toàn như .)
  • "còn y nguyên": nhấn mạnh sự tồn tại nguyên vẹn, không mất mát.

    • Số tiền trong vẫn còn y nguyên. (Số tiền trong vẫn còn nguyên vẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên vẹn (tính từ): chỉ sự toàn vẹn, đầy đủ, không thiếu sót.

    • Tình bạn của họ vẫn nguyên vẹn sau bao biến cố. (Tình bạn của họ vẫn toàn vẹn sau bao biến cố.)
  • Như (cụm từ): có nghĩa tương tự, diễn tả sự không thay đổi.

    • Mọi thứ trong nhà vẫn như . (Mọi thứ trong nhà vẫn như trước đây.)
Từ đồng nghĩa
  • Nguyên trạng: nguyên tình trạng, nguyên hiện trạng.
  • Vẹn nguyên: nguyên vẹn, không suy suyển.
Các cụm từ liên quan
  • Giữ y nguyên: hành động giữ cho không thay đổi.
    • Hãy giữ y nguyên hiện trường cho cảnh sát điều tra. (Hãy giữ nguyên hiện trường cho cảnh sát điều tra.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "y nguyên" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. chủ yếu được dùng như một trạng từ độc lập.)

y nguyên

Mọi thứ trong phòng vẫn được sắp xếp y nguyên như trước.

  1. trgt (H. y: như ; nguyên: cội gốc) Hoàn toàn như : Sắp xếp y nguyên như trước.